|
Máy quang phổ phân tích nước đa chỉ tiêu Model: SP600 Hãng SX: Orbeco-Mỹ
Máy được lập trình sẵn 100 phương pháp và 35 phương pháp mở, dùng cho người sử dụng thiết lập.
Tính năng kỹ thuật: - Thang bước sóng: 330 đến 900 nm - Đo được nhiều chỉ tiêu trong nước: độ đục, độ màu, TOC,.. (xem catalog) - Thang đo quang học: -0.3 đến 2.5Abs - Khe phổ:10 nm - Độ chính xác bước sóng: ±2 nm - Độ lặp lại bước sóng: ±1 nm - Nguồn sáng: đèn Tungsten Halogen - Bộ tạo đơn sắc: cách tử giao thoa - Đầu đọc: Silicon photodiode - Buồng chứa mẫu đa năng: thích hợp với cuvette tròn đường kính 24mm và 16mm, cuvette vuông 10 đến 50mm - Màn hình: graphic tinh thể lỏng điều chỉnh nền sáng - Ngôn ngữ sử dụng : Tiếng Anh,Đức, Pháp và một ngôn ngữ do người sử dụng định nghĩa. - Khả năng lưu trữ : 1000 kết quả kiểm tra - Cổng giao tiếp : RS232 nối máy vi tính hoặc máy in. - Nguồn điện: 100 – 240 V/ 50 – 60 Hz
Các phương pháp đo đã lập trình sẵn gồm (thang đo ppm): Acid Demand, pH 4.3: 0.1-4 mmol/L Alkalinity-m (total): 5-200 Alkalinity-p: 5-500 Aluminum T: 0.01-0.3 Aluminum: 0.01-0.25 Ammonium: 0.02-1 Ammonium: 0.01-0.8 Ammonium, LR: 0.02-2.25 Ammonium, HR: 1-50 Arsenic: 0.02-0.6 Boron: 0.1-2.0 Bromine: 0.05-13.0 Cadmium: 0.025-0.75 Chloride: 5-60.0 Chloride T: 0.5-25.0 Chlorine: 0.02-0.5/0.05-1.5/0.05-3 Chlorine: 0.05-2.0 Chlorine: 0.01-2.0 Chlorine: 5-200.0 Chlorine Dioxide: 0.05-11 COD, LR: 0-150 COD, MR: 0-1500 COD, HR: 0-15000 Copper: 0.05-5 Copper, Free: 0.05-5 Cyanide: 0.01-0.5 Cyanuric Acid: 2-160 DEHA: 20-500 DEHA: 20-500 Fluoride: 0.05-2 Formaldehyde: 1-5/0.02-1.0 Formaldehyde: 0.1-5.0 Hardness, Total: 2-250 Hardness, Total HR: 20-500 Hydrazine: 0.05-0.5 Hydrazine: 0.01-0.6 Hydrogen Peroxide: 0.03-3 Iodine: 0.03-3 Iron (II, III) Soluble: 0.02-1 Iron (II, III) Soluble: 0.02-3 Iron (Total): 0.02-1.8 Lead: 0.1-5.0 Lead: 0.1-5.0 Manganese: 0.2-4 Manganese, LR: 0.01-0.7 Manganese, HR: 0.1-18 Molybdate: 1-50 Molybdate, HR: 0.5-66 Nickel: 0.02-1.0/0.2-7 Nitrate: 1-30 Nitrate: 0.5-14.0 Nitrite: 0.01-0.5 Nitrite: 0.03-0.6/0.3-3.0 Nitrite, Total: 0.01-0.3 Nitrogen, Total LR: 0.5-25 Nitrogen, Total HR: 5-150 Ozone: 0.02-1 Phenol: 0.1-5.0 Phosphate, ortho LR: 0.05-4 Phosphate, ortho HR: 5-80 Phosphate, ortho: 0.06-2.5 Phosphate, ortho: 0.06-5 Phosphate, acid-hydrolyzable: 0.02-1.6 Phosphate, Total: 0.02-1.1 Phosphate 1, ortho: 5-40 Phosphate 2, ortho: 0.05-5 pH-value: 6.5-8.4 pH-value: 6.5-8.4 Potassium: 0.7-12 Silica: 0.05-4 Silica, LR: 0.1-1.6 Silica, HR: 1-90 Sulfate: 5-100 Sulfide: 0.04-0.5 Sulfite: 0.1-5.0 Surfactants (anionic): 0.05-2.0 TOC: 50-800.0 Turbidity: 5-500.0 Urea: 0.1-3 Zinc: 0.02-1 |